TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koa

UK/kəʊə/ giọng máy của trình duyệt

koa nghĩa là Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ).

Nghĩa của koa

Danh từ

  1. Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ).

Dạng từ của koa

Số nhiềukoas

Câu hỏi thường gặp

koa nghĩa là gì?

koa (danh từ) nghĩa là Cây Ha-oai (gỗ của cây này dùng để đóng đồ gỗ).

koa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koa: giọng Anh (UK) /kəʊə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.