TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Korean melon

UK/kəˈɹiː.ən ˈmɛl.ən/ US/kəˈɹiː.ən ˈmɛl.ən/ giọng máy của trình duyệt

Korean melon nghĩa là dưa triều tiên.

Nghĩa của Korean melon

Danh từ

  1. Dưa Triều Tiên.

Dạng từ của Korean melon

Số nhiềuKorean melons

Câu hỏi thường gặp

Korean melon nghĩa là gì?

Korean melon (danh từ) nghĩa là dưa triều tiên.

Korean melon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Korean melon: giọng Anh (UK) /kəˈɹiː.ən ˈmɛl.ən/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹiː.ən ˈmɛl.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.