TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Korean Peninsula

giọng máy của trình duyệt

Korean Peninsula nghĩa là bán đảo triều tiên.

Nghĩa của Korean Peninsula

Danh từ riêng

  1. Bán đảo Triều Tiên.

Câu hỏi thường gặp

Korean Peninsula nghĩa là gì?

Korean Peninsula (danh từ riêng) nghĩa là bán đảo triều tiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.