TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

korma

US/ˈkɔr.mə/ giọng máy của trình duyệt

korma nghĩa là Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).

Nghĩa của korma

Danh từ

  1. Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).

Dạng từ của korma

Số nhiềukormas

Câu hỏi thường gặp

korma nghĩa là gì?

korma (danh từ) nghĩa là Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).

korma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của korma: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.