koruna
UK/kəˈɹuːnə/
US/kəˈɹuːnə/
giọng máy của trình duyệt
koruna nghĩa là Đồng curon của Cộng hòa Séc.
Nghĩa của koruna
Danh từ
- Đồng curon của Cộng hòa Séc.
- Đơn vị tiền tệ của Slovakia.
Dạng từ của koruna
| Số nhiều | korun |
Nguồn gốc từ koruna
Từ và; cùng gốc với và..
Câu hỏi thường gặp
koruna nghĩa là gì?
koruna (danh từ) nghĩa là Đồng curon của Cộng hòa Séc.
koruna phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của koruna: giọng Anh (UK) /kəˈɹuːnə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹuːnə/.