TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

koruna

UK/kəˈɹuːnə/ US/kəˈɹuːnə/ giọng máy của trình duyệt

koruna nghĩa là Đồng curon của Cộng hòa Séc.

Nghĩa của koruna

Danh từ

  1. Đồng curon của Cộng hòa Séc.
  2. Đơn vị tiền tệ của Slovakia.

Dạng từ của koruna

Số nhiềukorun

Nguồn gốc từ koruna

Từ và; cùng gốc với và..

Câu hỏi thường gặp

koruna nghĩa là gì?

koruna (danh từ) nghĩa là Đồng curon của Cộng hòa Séc.

koruna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của koruna: giọng Anh (UK) /kəˈɹuːnə/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹuːnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.