kraal
UK/kɹɑːl/
US/kɹɑːl/
giọng máy của trình duyệt
kraal nghĩa là Làng có rào quanh (của thổ dân.
Nghĩa của kraal
Danh từ
- Làng có rào quanh (của thổ dân.
- Khu đất chăn nuôi có rào.
Dạng từ của kraal
| Số nhiều | kraals |
| Ngôi thứ ba số ít | kraals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | kraaling |
| Quá khứ phân từ | kraaled |
| Quá khứ | kraaled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kraal
Đồng nghĩa
Họ từ của kraal
Câu hỏi thường gặp
kraal nghĩa là gì?
kraal (danh từ) nghĩa là Làng có rào quanh (của thổ dân.
kraal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kraal: giọng Anh (UK) /kɹɑːl/, giọng Mỹ (US) /kɹɑːl/.