TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kraken

UK/ˈkɹæ.kən/ US/ˈkɹæ.kən/ giọng máy của trình duyệt

kraken nghĩa là loài thuỷ quái.

Nghĩa của kraken

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Loài thuỷ quái (ở Na-uy).

Câu hỏi thường gặp

kraken nghĩa là gì?

kraken (danh từ) nghĩa là loài thuỷ quái.

kraken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kraken: giọng Anh (UK) /ˈkɹæ.kən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.