TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kremlin

UK/ˈkɹɛmlɪn/ US/ˈkɹɛmlɪn/ giọng máy của trình duyệt

kremlin nghĩa là điện kremli, điện cẩm linh.

Nghĩa của kremlin

Danh từ

  1. Điện Crem-lanh.
    • the kremlinchính phủ Liên xô

Dạng từ của kremlin

Số nhiềukremlins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kremlin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kremlin nghĩa là gì?

kremlin (danh từ) nghĩa là điện kremli, điện cẩm linh.

kremlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kremlin: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛmlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛmlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.