Moscow
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒskəʊ/
US/ˈmɑskæʊ/
giọng máy của trình duyệt
Moscow nghĩa là mạc tư khoa, mát-xcơ-va.
Nghĩa của Moscow
Danh từ riêng
- Mát-xcơ-va, Mạc Tư Khoa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Moscow
Đồng nghĩa
Họ từ của Moscow
Câu ví dụ với Moscow
- Moscow is the largest city in Europe. Moscow là thành phố lớn nhất châu Âu.
- Napoleon's army advanced up to Moscow. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
- What's the cheapest flight from Los Angeles to Moscow? Chuyến bay nào từ Los Angeles đến Moscow là rẻ nhất?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Moscow nghĩa là gì?
Moscow (danh từ riêng) nghĩa là mạc tư khoa, mát-xcơ-va.
Moscow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Moscow: giọng Anh (UK) /ˈmɒskəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑskæʊ/.