krypton
UK/ˈkɹɪptɒn/
US/ˈkɹɪptɒn/
giọng máy của trình duyệt
krypton nghĩa là kripton.
Nghĩa của krypton
Danh từ
- Kripton.
Dạng từ của krypton
| Số nhiều | kryptons |
Câu ví dụ với krypton
- Krypton is an element 36 on the periodic table with symbol Kr. Krypton có số nguyên tử 36 trong bảng tuần hoàn hoá học với kí hiệu là Kr.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
krypton nghĩa là gì?
krypton (danh từ) nghĩa là kripton.
krypton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của krypton: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪptɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪptɒn/.