TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kuomintang

UK/kwəʊmɪnˈtæŋ/ US/kwoʊmɪnˈtæŋ/ giọng máy của trình duyệt

kuomintang nghĩa là quốc dân đảng.

Nghĩa của kuomintang

Danh từ

  1. Trung Hoa Quốc Dân Đảng (do Tôn Trung Sơn sáng lập).

Câu hỏi thường gặp

kuomintang nghĩa là gì?

kuomintang (danh từ) nghĩa là quốc dân đảng.

kuomintang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kuomintang: giọng Anh (UK) /kwəʊmɪnˈtæŋ/, giọng Mỹ (US) /kwoʊmɪnˈtæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.