kuomintang
UK/kwəʊmɪnˈtæŋ/
US/kwoʊmɪnˈtæŋ/
giọng máy của trình duyệt
kuomintang nghĩa là quốc dân đảng.
Nghĩa của kuomintang
Danh từ
- Trung Hoa Quốc Dân Đảng (do Tôn Trung Sơn sáng lập).
Câu hỏi thường gặp
kuomintang nghĩa là gì?
kuomintang (danh từ) nghĩa là quốc dân đảng.
kuomintang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kuomintang: giọng Anh (UK) /kwəʊmɪnˈtæŋ/, giọng Mỹ (US) /kwoʊmɪnˈtæŋ/.