TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kyiv

UK/ˈkiːɪv/ US/ˈkiːɪv/ giọng máy của trình duyệt

Kyiv nghĩa là cơ phụ, ki-ép.

Nghĩa của Kyiv

Danh từ riêng

  1. Ki-ép, Cơ Phụ.

Câu hỏi thường gặp

Kyiv nghĩa là gì?

Kyiv (danh từ riêng) nghĩa là cơ phụ, ki-ép.

Kyiv phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Kyiv: giọng Anh (UK) /ˈkiːɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.