TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kyle

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kaɪl/ US/kaɪl/ giọng máy của trình duyệt

kyle nghĩa là kênh, eo biển nhỏ.

Nghĩa của kyle

Danh từ

  1. Kênh, eo biển nhỏ (ở Ê cốt).

Dạng từ của kyle

Số nhiềukyles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kyle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kyle nghĩa là gì?

kyle (danh từ) nghĩa là kênh, eo biển nhỏ.

kyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kyle: giọng Anh (UK) /kaɪl/, giọng Mỹ (US) /kaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.