kyle
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kaɪl/
US/kaɪl/
giọng máy của trình duyệt
kyle nghĩa là kênh, eo biển nhỏ.
Nghĩa của kyle
Danh từ
- Kênh, eo biển nhỏ (ở Ê cốt).
Dạng từ của kyle
| Số nhiều | kyles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kyle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
kyle nghĩa là gì?
kyle (danh từ) nghĩa là kênh, eo biển nhỏ.
kyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kyle: giọng Anh (UK) /kaɪl/, giọng Mỹ (US) /kaɪl/.