TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kylin

giọng máy của trình duyệt

kylin nghĩa là con kỳ lân.

Nghĩa của kylin

Danh từ

  1. Con kỳ lân.

Câu hỏi thường gặp

kylin nghĩa là gì?

kylin (danh từ) nghĩa là con kỳ lân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.