kylin
giọng máy của trình duyệt
kylin nghĩa là con kỳ lân.
Nghĩa của kylin
Danh từ
- Con kỳ lân.
Câu hỏi thường gặp
kylin nghĩa là gì?
kylin (danh từ) nghĩa là con kỳ lân.
kylin nghĩa là con kỳ lân.
kylin (danh từ) nghĩa là con kỳ lân.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.