kyloe
UK/ˈkʌɪlə/ giọng máy của trình duyệt
kyloe nghĩa là bò cailu.
Nghĩa của kyloe
Danh từ
- Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt).
Dạng từ của kyloe
| Số nhiều | kyloes |
Câu hỏi thường gặp
kyloe nghĩa là gì?
kyloe (danh từ) nghĩa là bò cailu.
kyloe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kyloe: giọng Anh (UK) /ˈkʌɪlə/.