TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kyloe

UK/ˈkʌɪlə/ giọng máy của trình duyệt

kyloe nghĩa là bò cailu.

Nghĩa của kyloe

Danh từ

  1. Bò cailu (giống bò nhỏ sừng dài ở Ê-cốt).

Dạng từ của kyloe

Số nhiềukyloes

Câu hỏi thường gặp

kyloe nghĩa là gì?

kyloe (danh từ) nghĩa là bò cailu.

kyloe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kyloe: giọng Anh (UK) /ˈkʌɪlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.