labarum
UK/ˈlæbəɹəm/
US/ˈlæbəɹəm/
giọng máy của trình duyệt
labarum nghĩa là Cờ phò đạo Thiên chúa.
Nghĩa của labarum
Danh từ
- Cờ phò đạo Thiên chúa.
- Quân kỳ hoàng đế La-mã.
Dạng từ của labarum
| Số nhiều | labara |
Câu hỏi thường gặp
labarum nghĩa là gì?
labarum (danh từ) nghĩa là Cờ phò đạo Thiên chúa.
labarum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labarum: giọng Anh (UK) /ˈlæbəɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈlæbəɹəm/.