TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labiate

UK/ˈleɪbiət/ US/ˈleɪbiət/ giọng máy của trình duyệt

labiate nghĩa là có môi, hình môi, cây hoa môi.

Nghĩa của labiate

Tính từ

  1. Có môi.
  2. Hình môi.

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hoa môi.

Dạng từ của labiate

So sánh hơnmore labiate
So sánh nhấtmost labiate
Số nhiềulabiates
Ngôi thứ ba số ítlabiates
Hiện tại phân từ (-ing)labiating
Quá khứ phân từlabiated
Quá khứlabiated

Họ từ của labiate

Câu hỏi thường gặp

labiate nghĩa là gì?

labiate (tính từ, danh từ) nghĩa là có môi, hình môi, cây hoa môi.

labiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labiate: giọng Anh (UK) /ˈleɪbiət/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪbiət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.