TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labour-market

giọng máy của trình duyệt

labour-market nghĩa là thị trường lao động.

Nghĩa của labour-market

Danh từ

  1. Số lượng công nhân sãn có (để cung cấp cho yêu cầu của các xí nghiệp).
  2. Kinh tế học Thị trường lao động.

Câu hỏi thường gặp

labour-market nghĩa là gì?

labour-market (danh từ) nghĩa là thị trường lao động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.