TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laboured

UK/ˈleɪ.bəd/ US/ˈleɪ.bɚd/ giọng máy của trình duyệt

laboured nghĩa là nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ.

Nghĩa của laboured

Tính từ

  1. Nặng nhọc, khó khăn.
    • laboured breathinghơi thở nặng nhọc
  2. Không thanh thoát, cầu kỳ.
    • a laboured style of writinglối hành văn không thanh thoát, lối hành văn cầu k

Dạng từ của laboured

So sánh hơnmore laboured
So sánh nhấtmost laboured

Họ từ của laboured

Câu hỏi thường gặp

laboured nghĩa là gì?

laboured (tính từ) nghĩa là nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ.

laboured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laboured: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.bəd/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.bɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.