TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labour

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈleɪ.bə/ US/ˈleɪ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

labour nghĩa là lao động, công việc, công việc nặng nhọc, gắng công.

Nghĩa của labour

Danh từ

  1. Lao động.
    • manual labourlao động chân tay
  2. Công việc, công việc nặng nhọc.
    • labour of great difficultymột công việc rất khó khăn
    • the labours of Hercules; Herculian laboursnhững công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
  3. Tầng lớp lao động, nhân công.
    • labour and capitallao động và tư bản; thợ và chủ
    • shortage of labourtình trạng thiếu nhân công
  4. Đau đẻ.
    • a woman in labourngười đàn bà đau đẻ

Nội động từ

  1. Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
    • to labour for the happiness of mankindnỗ lực vì hạnh phúc của loài người
    • to labour at a taskdốc sức hoàn thành nhiệm vụ
  2. Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
  3. + under Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
    • to labour under a diseasebị bệnh tật giày vò
    • to labour under a delusionbị một ảo tưởng ám ảnh
  4. Đau khổ.

Ngoại động từ

  1. Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
    • to labour a pointbàn bạc chi tiết một vấn đề

Dạng từ của labour

Số nhiềulabours
Ngôi thứ ba số ítlabours
Hiện tại phân từ (-ing)labouring
Quá khứ phân từlaboured
Quá khứlaboured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labour

Đồng nghĩa

Họ từ của labour

Cụm từ, thành ngữ với labour

  • lost labour — Những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công.
  • Labour Party — Công Đảng.
  • labour aristocracy — Công nhân quý tộc.
  • labour augmenting technical progress — Tiến bộ kỹ thuật làm tăng sức lao động.
  • labour economics — Kinh tế học lao động.
  • labour force — Lực lượng lao động.
  • labour force participation rate — Tỷ lệ tham gia Lực lượng lao động.
  • labour force schedule — Biểu đồ về lực lượng lao động.
  • labour hoarding — Tích trữ lao động.
  • labour intensive — Sử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao động.
  • labour law — Luật lao động.
  • labour power — Sức lao động.
  • labour standard — Tiêu chuẩn lao động.
  • labour supply — Cung lao động.
  • labour surplus economy — Nền kinh tế thừa lao động.
  • labour theory of value — Lý thuyết lao động về giá trị.
  • labour turnover — Mức độ thay lao động.

Câu hỏi thường gặp

labour nghĩa là gì?

labour (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lao động, công việc, công việc nặng nhọc, gắng công.

labour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labour: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.bə/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.