labour-saving techniques
giọng máy của trình duyệt
labour-saving techniques nghĩa là Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.
Nghĩa của labour-saving techniques
Danh từ
- Kinh tế học Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.
Nguồn gốc từ labour-saving techniques
Từ động danh từ labour-saving (từ labour và saving) và techniques (số nhiều của technique).
Câu hỏi thường gặp
labour-saving techniques nghĩa là gì?
labour-saving techniques (danh từ) nghĩa là Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.