TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labour-saving techniques

giọng máy của trình duyệt

labour-saving techniques nghĩa là Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.

Nghĩa của labour-saving techniques

Danh từ

  1. Kinh tế học Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.

Nguồn gốc từ labour-saving techniques

Từ động danh từ labour-saving (từ labour và saving) và techniques (số nhiều của technique).

Câu hỏi thường gặp

labour-saving techniques nghĩa là gì?

labour-saving techniques (danh từ) nghĩa là Các kỹ thuật tiết kiệm lao động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.