TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labour turnover

giọng máy của trình duyệt

labour turnover nghĩa là Mức độ thay lao động.

Nghĩa của labour turnover

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức độ thay lao động.

Câu hỏi thường gặp

labour turnover nghĩa là gì?

labour turnover (danh từ) nghĩa là Mức độ thay lao động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.