labouring
giọng máy của trình duyệt
labouring nghĩa là cần lao, lao động, cực nhọc.
Nghĩa của labouring
Tính từ
- Cần lao, lao động.
- the labouring peoplenhân dân lao động
- labouring manngười lao động, công nhân
- Cực nhọc.
Dạng từ của labouring
| Số nhiều | labourings |
| So sánh hơn | more labouring |
| So sánh nhất | most labouring |
Câu hỏi thường gặp
labouring nghĩa là gì?
labouring (tính từ) nghĩa là cần lao, lao động, cực nhọc.