TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labouring

giọng máy của trình duyệt

labouring nghĩa là cần lao, lao động, cực nhọc.

Nghĩa của labouring

Tính từ

  1. Cần lao, lao động.
    • the labouring peoplenhân dân lao động
    • labouring manngười lao động, công nhân
  2. Cực nhọc.

Dạng từ của labouring

Số nhiềulabourings
So sánh hơnmore labouring
So sánh nhấtmost labouring

Câu hỏi thường gặp

labouring nghĩa là gì?

labouring (tính từ) nghĩa là cần lao, lao động, cực nhọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.