labrador
UK/ˈlæb.ɹə.dɔː(ɹ)/
US/ˈlæb.ɹə.dɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
labrador nghĩa là Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng.
Nghĩa của labrador
Danh từ
- Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng.
Dạng từ của labrador
| Số nhiều | labradors |
Câu hỏi thường gặp
labrador nghĩa là gì?
labrador (danh từ) nghĩa là Loại chó tha mồi có lông đen hoặc vàng.
labrador phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labrador: giọng Anh (UK) /ˈlæb.ɹə.dɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈlæb.ɹə.dɔɹ/.