TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

labret

UK/ˈleɪbɹɪt/ US/ˈleɪbɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

labret nghĩa là đĩa môi.

Nghĩa của labret

Danh từ

  1. Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.

Dạng từ của labret

Số nhiềulabrets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labret

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

labret nghĩa là gì?

labret (danh từ) nghĩa là đĩa môi.

labret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của labret: giọng Anh (UK) /ˈleɪbɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪbɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.