labret
UK/ˈleɪbɹɪt/
US/ˈleɪbɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
labret nghĩa là đĩa môi.
Nghĩa của labret
Danh từ
- Đồ trang sức (mảnh vỏ ốc, hến v v) đục lỗ đeo ở môi, đĩa môi.
Dạng từ của labret
| Số nhiều | labrets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với labret
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
labret nghĩa là gì?
labret (danh từ) nghĩa là đĩa môi.
labret phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của labret: giọng Anh (UK) /ˈleɪbɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪbɹɪt/.