TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lace-making

US/ˈleɪs.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

lace-making nghĩa là nghề làm ren, nghệ thuật làm ren.

Nghĩa của lace-making

Danh từ

  1. Nghề làm ren; nghệ thuật làm ren.

Câu hỏi thường gặp

lace-making nghĩa là gì?

lace-making (danh từ) nghĩa là nghề làm ren, nghệ thuật làm ren.

lace-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lace-making: giọng Mỹ (US) /ˈleɪs.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.