TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lace

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪs/ US/leɪs/ giọng máy của trình duyệt

lace nghĩa là dây, buộc, ren, đăng ten.

Nghĩa của lace

Danh từ

  1. Dây, buộc, dải buộc.
  2. Ren, đăng ten.

Ngoại động từ

  1. Thắt, buộc.
    • to lace [up] one's shoesthắt dây giày
  2. Viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten.
  3. Pha thêm (rượu mạnh).
    • glass of milk laced with rhumcố sữa pha rượu rum
  4. Chuộc khát quất.

Nội động từ

  1. Nịt chặt, buộc chặt.
  2. + into Đánh, quất (ai).

Dạng từ của lace

Số nhiềulaces
Ngôi thứ ba số ítlaces
Hiện tại phân từ (-ing)lacing
Quá khứ phân từlaced
Quá khứlaced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lace

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với lace

  • They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lace nghĩa là gì?

lace (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây, buộc, ren, đăng ten.

lace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lace: giọng Anh (UK) /leɪs/, giọng Mỹ (US) /leɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.