lace
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/leɪs/
US/leɪs/
giọng máy của trình duyệt
lace nghĩa là dây, buộc, ren, đăng ten.
Nghĩa của lace
Danh từ
- Dây, buộc, dải buộc.
- Ren, đăng ten.
Ngoại động từ
- Thắt, buộc.
- to lace [up] one's shoesthắt dây giày
- Viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten.
- Pha thêm (rượu mạnh).
- glass of milk laced with rhumcố sữa pha rượu rum
- Chuộc khát quất.
Nội động từ
- Nịt chặt, buộc chặt.
- + into Đánh, quất (ai).
Dạng từ của lace
| Số nhiều | laces |
| Ngôi thứ ba số ít | laces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lacing |
| Quá khứ phân từ | laced |
| Quá khứ | laced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lace
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với lace
- They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lace nghĩa là gì?
lace (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là dây, buộc, ren, đăng ten.
lace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lace: giọng Anh (UK) /leɪs/, giọng Mỹ (US) /leɪs/.