TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lace-up

US/ˈleɪs.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

lace-up nghĩa là Giày hoặc giày ống có dây buộc.

Nghĩa của lace-up

Danh từ

  1. Giày hoặc giày ống có dây buộc.

Dạng từ của lace-up

Số nhiềulace-ups
Ngôi thứ ba số ítlaces up
Hiện tại phân từ (-ing)lacing up
Quá khứ phân từlaced up
Quá khứlaced up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lace-up

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lace-up nghĩa là gì?

lace-up (danh từ) nghĩa là Giày hoặc giày ống có dây buộc.

lace-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lace-up: giọng Mỹ (US) /ˈleɪs.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.