lace-up
US/ˈleɪs.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
lace-up nghĩa là Giày hoặc giày ống có dây buộc.
Nghĩa của lace-up
Danh từ
- Giày hoặc giày ống có dây buộc.
Dạng từ của lace-up
| Số nhiều | lace-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | laces up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lacing up |
| Quá khứ phân từ | laced up |
| Quá khứ | laced up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lace-up
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lace-up nghĩa là gì?
lace-up (danh từ) nghĩa là Giày hoặc giày ống có dây buộc.
lace-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lace-up: giọng Mỹ (US) /ˈleɪs.ˈəp/.