TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laches

UK/ˈlætʃɪz/ giọng máy của trình duyệt

laches nghĩa là sự sao lãng, sự biếng trễ.

Nghĩa của laches

Danh từ

  1. Pháp lý Sự sao lãng, sự biếng trễ.

Câu hỏi thường gặp

laches nghĩa là gì?

laches (danh từ) nghĩa là sự sao lãng, sự biếng trễ.

laches phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laches: giọng Anh (UK) /ˈlætʃɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.