lacertilian
giọng máy của trình duyệt
lacertilian nghĩa là bộ thằn lằn.
Nghĩa của lacertilian
Tính từ
- Thuộc hoặc giống con thằn lằn.
Danh từ
- Động vật Bộ thằn lằn.
Dạng từ của lacertilian
| So sánh hơn | more lacertilian |
| So sánh nhất | most lacertilian |
| Số nhiều | lacertilians |
Câu hỏi thường gặp
lacertilian nghĩa là gì?
lacertilian (tính từ, danh từ) nghĩa là bộ thằn lằn.