lacklustre
giọng máy của trình duyệt
lacklustre nghĩa là lờ đờ, không sáng.
Nghĩa của lacklustre
Tính từ
- Lờ đờ, không sáng (mắt...).
Câu hỏi thường gặp
lacklustre nghĩa là gì?
lacklustre (tính từ) nghĩa là lờ đờ, không sáng.
lacklustre nghĩa là lờ đờ, không sáng.
lacklustre (tính từ) nghĩa là lờ đờ, không sáng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.