lackluster
UK/ˈlæklʌstə/
US/ˈlæklʌstɚ/
giọng máy của trình duyệt
lackluster nghĩa là lờ đờ, không sáng.
Nghĩa của lackluster
Tính từ
- Lờ đờ, không sáng (mắt...).
Dạng từ của lackluster
| So sánh hơn | more lackluster |
| So sánh nhất | most lackluster |
| Số nhiều | lacklusters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lackluster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lackluster nghĩa là gì?
lackluster (tính từ) nghĩa là lờ đờ, không sáng.
lackluster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lackluster: giọng Anh (UK) /ˈlæklʌstə/, giọng Mỹ (US) /ˈlæklʌstɚ/.