lacquey
giọng máy của trình duyệt
lacquey nghĩa là người hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm.
Nghĩa của lacquey
Danh từ
- Người hầu, đầy tớ.
- Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
- the imperialist and their lackeysbọn đế quốc và tay sai của chúng
Câu hỏi thường gặp
lacquey nghĩa là gì?
lacquey (danh từ) nghĩa là người hầu, đầy tớ, kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm.