lacrosse
UK/ləˈkɹɒs/
US/ləˈkɹɔs/
giọng máy của trình duyệt
lacrosse nghĩa là bóng vợt.
Nghĩa của lacrosse
Danh từ
- Môn thể thao dùng vợt để bắt và ném bóng.
Câu ví dụ với lacrosse
- I thought you didn't know anything about lacrosse. Tôi tưởng bạn không biết gì về môn bóng vợt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lacrosse nghĩa là gì?
lacrosse (danh từ) nghĩa là bóng vợt.
lacrosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacrosse: giọng Anh (UK) /ləˈkɹɒs/, giọng Mỹ (US) /ləˈkɹɔs/.