lactate
UK/lækˈteɪt/
US/ˈlæk.teɪt/
giọng máy của trình duyệt
lactate nghĩa là tiết ra sữa, chảy sữa.
Nghĩa của lactate
Danh từ
- Hoá học Lactat.
Nội động từ
- Tiết ra sữa; chảy sữa; sinh sữa.
Dạng từ của lactate
| Ngôi thứ ba số ít | lactates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lactating |
| Quá khứ phân từ | lactated |
| Quá khứ | lactated |
| Số nhiều | lactates |
Họ từ của lactate
Câu hỏi thường gặp
lactate nghĩa là gì?
lactate (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiết ra sữa, chảy sữa.
lactate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lactate: giọng Anh (UK) /lækˈteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlæk.teɪt/.