TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laddie

UK/ˈlædi/ US/ˈlædi/ giọng máy của trình duyệt

laddie nghĩa là anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon.

Nghĩa của laddie

Danh từ

  1. Anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon.

Dạng từ của laddie

Số nhiềuladdies

Câu hỏi thường gặp

laddie nghĩa là gì?

laddie (danh từ) nghĩa là anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon.

laddie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laddie: giọng Anh (UK) /ˈlædi/, giọng Mỹ (US) /ˈlædi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.