laddish
UK/ˈlædɪʃ/
US/ˈlædɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
laddish nghĩa là trai trẻ, bé bỏng.
Nghĩa của laddish
Tính từ
- Trai trẻ; bé bỏng, non nớt.
Dạng từ của laddish
| So sánh hơn | more laddish |
| So sánh nhất | most laddish |
Câu hỏi thường gặp
laddish nghĩa là gì?
laddish (tính từ) nghĩa là trai trẻ, bé bỏng.
laddish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laddish: giọng Anh (UK) /ˈlædɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈlædɪʃ/.