lade
UK/leɪd/
US/leɪd/
giọng máy của trình duyệt
lade nghĩa là chất hàng.
Nghĩa của lade
Ngoại động từ
- Chất hàng (lên tàu).
- to lade a ship with cargochất hàng lên tàu
Dạng từ của lade
| Ngôi thứ ba số ít | lades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lading |
| Quá khứ | laded |
| Quá khứ phân từ | laden |
| Số nhiều | lades |
Họ từ của lade
Câu hỏi thường gặp
lade nghĩa là gì?
lade (ngoại động từ) nghĩa là chất hàng.
lade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lade: giọng Anh (UK) /leɪd/, giọng Mỹ (US) /leɪd/.