TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladida

giọng máy của trình duyệt

ladida nghĩa là điệu bộ, màu mè.

Nghĩa của ladida

Tính từ

  1. Thực vật Điệu bộ; màu mè; kiểu cách; điệu đàng.
    • a ladida accentphát âm kiểu cách, màu mè

Câu hỏi thường gặp

ladida nghĩa là gì?

ladida (tính từ) nghĩa là điệu bộ, màu mè.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.