TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladino

UK/ləˈdiːnəʊ/ US/ləˈdinoʊ/ giọng máy của trình duyệt

ladino nghĩa là tiếng lađinô.

Nghĩa của ladino

Danh từ

  1. Tiếng Lađinô (Tây Ban Nha pha Do Thái).
  2. Thường Viết hoa người gốc pha tạp Tây Ban Nha - Mỹ.

Dạng từ của ladino

Số nhiềuladinos

Câu ví dụ với ladino

  • I want to create an automatic translator that translates texts between Turkish and Ladino. Tôi muốn tạo ra một chương trình dịch tự động giữa tiếng Thổ Nhĩ Kì và tiếng Ladino.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ladino nghĩa là gì?

ladino (danh từ) nghĩa là tiếng lađinô.

ladino phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladino: giọng Anh (UK) /ləˈdiːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ləˈdinoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.