TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladle

UK/ˈleɪ.dəl/ US/ˈleɪ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

ladle nghĩa là cái môi, múc bằng môi, môi, giá.

Nghĩa của ladle

Danh từ

  1. Cái môi (để múc).

Ngoại động từ

  1. Múc bằng môi.
    • to ladle out soupmúc súp bằng môi

Dạng từ của ladle

Số nhiềuladles
Ngôi thứ ba số ítladles
Hiện tại phân từ (-ing)ladling
Quá khứ phân từladled
Quá khứladled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ladle

Đồng nghĩa

Họ từ của ladle

Câu hỏi thường gặp

ladle nghĩa là gì?

ladle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái môi, múc bằng môi, môi, giá.

ladle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladle: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.