ladle
UK/ˈleɪ.dəl/
US/ˈleɪ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
ladle nghĩa là cái môi, múc bằng môi, môi, giá.
Nghĩa của ladle
Danh từ
- Cái môi (để múc).
Ngoại động từ
- Múc bằng môi.
- to ladle out soupmúc súp bằng môi
Dạng từ của ladle
| Số nhiều | ladles |
| Ngôi thứ ba số ít | ladles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ladling |
| Quá khứ phân từ | ladled |
| Quá khứ | ladled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ladle
Đồng nghĩa
Họ từ của ladle
Câu hỏi thường gặp
ladle nghĩa là gì?
ladle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái môi, múc bằng môi, môi, giá.
ladle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ladle: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.dəl/.