ladylike
UK/ˈleɪ.di.laɪ̯k/
US/ˈleɪ.di.laɪ̯k/
giọng máy của trình duyệt
ladylike nghĩa là có dáng quý phái.
Nghĩa của ladylike
Tính từ
- Có dáng quý phái (đàn bà).
- Uỷ mị như đàn bà.
Dạng từ của ladylike
| So sánh hơn | more ladylike |
| So sánh nhất | most ladylike |
Câu hỏi thường gặp
ladylike nghĩa là gì?
ladylike (tính từ) nghĩa là có dáng quý phái.
ladylike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ladylike: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.di.laɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.di.laɪ̯k/.