TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ladylike

UK/ˈleɪ.di.laɪ̯k/ US/ˈleɪ.di.laɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

ladylike nghĩa là có dáng quý phái.

Nghĩa của ladylike

Tính từ

  1. Có dáng quý phái (đàn bà).
  2. Uỷ mị như đàn bà.

Dạng từ của ladylike

So sánh hơnmore ladylike
So sánh nhấtmost ladylike

Câu hỏi thường gặp

ladylike nghĩa là gì?

ladylike (tính từ) nghĩa là có dáng quý phái.

ladylike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ladylike: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.di.laɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.di.laɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.