ladyship
UK/ˈleɪ.di.ʃɪp/
US/ˈleɪ.di.ʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
ladyship nghĩa là thân thế quý tộc.
Nghĩa của ladyship
Danh từ
- Thân thế quý tộc (của một người đàn bà).
Dạng từ của ladyship
| Số nhiều | ladyships |
Họ từ của ladyship
Cụm từ, thành ngữ với ladyship
- Your ladyship — Tâu lệnh bà.
Câu hỏi thường gặp
ladyship nghĩa là gì?
ladyship (danh từ) nghĩa là thân thế quý tộc.
ladyship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ladyship: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.di.ʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.di.ʃɪp/.