laicization
giọng máy của trình duyệt
laicization nghĩa là Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội.
Nghĩa của laicization
Danh từ
- Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội.
Dạng từ của laicization
| Số nhiều | laicizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laicization
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
laicization nghĩa là gì?
laicization (danh từ) nghĩa là Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành phi giáo hội.