TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laicize

UK/ˈleɪ.ɪ.saɪz/ US/ˈleɪ.ɪ.saɪz/ giọng máy của trình duyệt

laicize nghĩa là tách khỏi giáo hội.

Nghĩa của laicize

Ngoại động từ

  1. Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo hội.
    • to laicize the schoollàm cho nhà trường trở thành phi giáo hội

Dạng từ của laicize

Ngôi thứ ba số ítlaicizes
Hiện tại phân từ (-ing)laicizing
Quá khứ phân từlaicized
Quá khứlaicized

Họ từ của laicize

Câu hỏi thường gặp

laicize nghĩa là gì?

laicize (ngoại động từ) nghĩa là tách khỏi giáo hội.

laicize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laicize: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ɪ.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ɪ.saɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.