TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lair

UK/ˈlɛə̯/ US/ˈlɛɚ/ giọng máy của trình duyệt

lair nghĩa là hang ổ thú rừng, trạm nhốt, nằm, đưa vào trạm nhốt.

Nghĩa của lair

Danh từ

  1. Hang ổ thú rừng.
  2. Trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ).

Động từ

  1. Nằm (ở trong hang ổ) (thú).
  2. Đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt.

Dạng từ của lair

Số nhiềulairs
Ngôi thứ ba số ítlairs
Hiện tại phân từ (-ing)lairing
Quá khứ phân từlaired
Quá khứlaired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lair

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lair nghĩa là gì?

lair (danh từ, động từ) nghĩa là hang ổ thú rừng, trạm nhốt, nằm, đưa vào trạm nhốt.

lair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lair: giọng Anh (UK) /ˈlɛə̯/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.