lair
UK/ˈlɛə̯/
US/ˈlɛɚ/
giọng máy của trình duyệt
lair nghĩa là hang ổ thú rừng, trạm nhốt, nằm, đưa vào trạm nhốt.
Nghĩa của lair
Danh từ
- Hang ổ thú rừng.
- Trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ).
Động từ
- Nằm (ở trong hang ổ) (thú).
- Đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt.
Dạng từ của lair
| Số nhiều | lairs |
| Ngôi thứ ba số ít | lairs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lairing |
| Quá khứ phân từ | laired |
| Quá khứ | laired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lair
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lair nghĩa là gì?
lair (danh từ, động từ) nghĩa là hang ổ thú rừng, trạm nhốt, nằm, đưa vào trạm nhốt.
lair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lair: giọng Anh (UK) /ˈlɛə̯/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛɚ/.