TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lakshmi

UK/ˈlʌkʃmiː/ US/ˈlʌkʃmiː/ giọng máy của trình duyệt

Lakshmi nghĩa là cát tường thiên.

Nghĩa của Lakshmi

Danh từ riêng

  1. Cát Tường Thiên.

Câu hỏi thường gặp

Lakshmi nghĩa là gì?

Lakshmi (danh từ riêng) nghĩa là cát tường thiên.

Lakshmi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Lakshmi: giọng Anh (UK) /ˈlʌkʃmiː/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌkʃmiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.