TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lakh

UK/lɑk/ US/lɑk/ giọng máy của trình duyệt

lakh nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.

Nghĩa của lakh

Danh từ

  1. Cánh kiến đỏ.
  2. Sơn.
  3. Anh-Ấn Một trăm nghìn ((thường) nói về đồng rupee).
  4. Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).

Dạng từ của lakh

Số nhiềulakhs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lakh

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lakh nghĩa là gì?

lakh (danh từ) nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.

lakh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lakh: giọng Anh (UK) /lɑk/, giọng Mỹ (US) /lɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.