lakh
UK/lɑk/
US/lɑk/
giọng máy của trình duyệt
lakh nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.
Nghĩa của lakh
Danh từ
- Cánh kiến đỏ.
- Sơn.
- Anh-Ấn Một trăm nghìn ((thường) nói về đồng rupee).
- Sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc).
Dạng từ của lakh
| Số nhiều | lakhs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lakh
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lakh nghĩa là gì?
lakh (danh từ) nghĩa là cánh kiến đỏ, sơn.
lakh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lakh: giọng Anh (UK) /lɑk/, giọng Mỹ (US) /lɑk/.