lam
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/læm/
US/læm/
giọng máy của trình duyệt
lam nghĩa là đánh, quật, trốn tránh, chạy trốn.
Nghĩa của lam
Động từ
- Từ lóng Đánh, quật, vụt (bằng gậy).
- to lam [into] somebodyquật ai, đánh ai
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.
Danh từ
- Tre làm đòn khiêng quan tài.
Dạng từ của lam
| Ngôi thứ ba số ít | lams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lamming |
| Quá khứ phân từ | lammed |
| Quá khứ | lammed |
| Số nhiều | lams |
Câu hỏi thường gặp
lam nghĩa là gì?
lam (động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đánh, quật, trốn tránh, chạy trốn.
lam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lam: giọng Anh (UK) /læm/, giọng Mỹ (US) /læm/.