TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lam

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/læm/ US/læm/ giọng máy của trình duyệt

lam nghĩa là đánh, quật, trốn tránh, chạy trốn.

Nghĩa của lam

Động từ

  1. Từ lóng Đánh, quật, vụt (bằng gậy).
    • to lam [into] somebodyquật ai, đánh ai

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.

Danh từ

  1. Tre làm đòn khiêng quan tài.

Dạng từ của lam

Ngôi thứ ba số ítlams
Hiện tại phân từ (-ing)lamming
Quá khứ phân từlammed
Quá khứlammed
Số nhiềulams

Câu hỏi thường gặp

lam nghĩa là gì?

lam (động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đánh, quật, trốn tránh, chạy trốn.

lam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lam: giọng Anh (UK) /læm/, giọng Mỹ (US) /læm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.