TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lambdacism

UK/ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/ US/ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

lambdacism nghĩa là sự l hoá.

Nghĩa của lambdacism

Danh từ

  1. Sự l hoá (âm r).

Dạng từ của lambdacism

Số nhiềulambdacisms

Câu hỏi thường gặp

lambdacism nghĩa là gì?

lambdacism (danh từ) nghĩa là sự l hoá.

lambdacism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lambdacism: giọng Anh (UK) /ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.