lambdacism
UK/ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/
US/ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
lambdacism nghĩa là sự l hoá.
Nghĩa của lambdacism
Danh từ
- Sự l hoá (âm r).
Dạng từ của lambdacism
| Số nhiều | lambdacisms |
Câu hỏi thường gặp
lambdacism nghĩa là gì?
lambdacism (danh từ) nghĩa là sự l hoá.
lambdacism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lambdacism: giọng Anh (UK) /ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈlæm(b)dəˌsɪzəm/.